Feliz S – chiếc xe máy điện tầm trung giá tốt nhất hiện nay
Thiết kế thanh lịch, bắt mắt

Vận hành vượt trội

Công nghệ pin LFP cho khả năng vận hành mạnh mẽ
Công nghệ pin LFP vượt trội với công nghệ pack pin và phần mềm quản lý do VinFast tự nghiên cứu & phát triển đảm bảo pin hoạt động an toàn và ổn định.
Công nghệ pin LFP vượt trội cho khả năng vận hành mạnh mẽ
Công nghệ Pin LFP có gì nổi bật?
Tăng công suất động cơ
Tăng tốc độ lớn nhất cho phép tăng quãng đường di chuyển tối đa lên tới 198 km/lần sạc trong điều kiện tiêu chuẩn.
Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.
Thời gian sạc tiêu chuẩn của xe Feliz S khoảng 6h từ 0 – 100%
Feliz S hỗ trợ tính năng sạc nhanh, giúp rút ngắn thời gian sạc đầy chỉ trong khoảng 6 giờ, người dùng có thể dễ dàng sạc tại nhà hoặc tại các trạm sạc công cộng. Đây là một điểm cộng lớn cho những ai thường xuyên di chuyển và cần nạp năng lượng nhanh chóng. Thời gian sạc tiêu chuẩn: Khoảng 6h từ 0 – 100%.
Cách bảo quản thông minh
Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ 72°C.
Feliz S Tiết kiệm chi phí vận hành

- Không tốn chi phí mua pin với giải pháp thuê pin (không chịu rủi ro về pin). Đi kèm hệ sinh thái các trạm đổi Pin rộng khắp toàn Quốc.
- Linh hoạt vừa sạc pin tại nhà vừa đổi pin, sạc pin tại hệ thống trạm đổi, trạm sạc rộng khắp của VinFast.
- Thân thiện với môi trường – Vì một Việt Nam Xanh
- Sử dụng nguồn năng lượng sạch
- Không phát khí thải
- Không phát tiếng ồn
Chính sách bảo hành và dịch vụ sau bán hàng

- Ưu đãi lên đến 12 triệu đồng đối với những khách hàng lựa chọn mua xe kèm pin
- Ưu đãi lên đến 3 triệu đồng đối với những khách hàng lựa chọn mua xe thuê pin

Thông Số Xe VINFAST FELIZ S
Màu sắc | Xanh rêu, Đen bóng, Đỏ rượu vang, Trắng ngọc trai-đen, Bạc |
|
Thời gian sạc | Tiêu chuẩn khoảng 6 giờ | |
Động cơ đặt giữa | Inhub | |
Công suất danh định | 1800 W | |
Thể tích cốp | 25 lít | |
Giảm xóc | Ống lồng – giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
|
PIN | 01 Pin LFP | |
Dung lượng PIN | 3.5 kWh | |
Tốc độ tối đa | 78 km/h | |
Khoảng cách trục bánh trước – sau | 1320 mm | |
Trọng lượng | 110 kg bao gồm pin LFP | |
Khoảng sáng gầm xe | 135 mm | |
Phanh trước và sau | Phanh đĩa/ cơ |
Đánh giá Xe máy điện VinFast Feliz S